Nội dung..:
  
Chuyên mục:
STT
Chỉ tiêu
Nền mẫu
Giới hạn định lượng/ Phạm vi đo
Kỹ thuật/PP
phân tích
Thời hạn trả kết quả
(ngày)
1
2,4 – D
Nông sản và thủy sản/Fishery and agricultural
4 µg/kg
LC-MS/MS
4
2
6 - BAP
(6-Benzylaminopurine hay Benzyl adenine)
Nông sản và sản phẩm nông sản/Agricultural & agricultural products
5 µg/kg
LC-MS/MS
4
3
Acid amin: Alanine
Thực phẩm/Food-Thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của BNN & PTNT
45 mg/kg
LC-MS/MS
4
4
Acid amin: Arginine
Thực phẩm/Food-Thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của BNN & PTNT
87 mg/kg
LC-MS/MS
4
5
Acid amin: Aspartic acid
Thực phẩm/Food-Thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của BNN & PTNT
67 mg/kg
LC-MS/MS
4
6
Acid amin: Cystine
Thực phẩm/Food-Thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của BNN & PTNT
30 mg/kg
LC-MS/MS
4
7
Acid amin: Glutamic acid
Thực phẩm/Food-Thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của BNN & PTNT
74 mg/kg
LC-MS/MS
4
8
Acid amin: Glycine
Thực phẩm/Food-Thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của BNN & PTNT
38 mg/kg
LC-MS/MS
4
9
Acid amin: Histidine
Thực phẩm/Food-Thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của BNN & PTNT
78 mg/kg
LC-MS/MS
4
10
Acid amin: Isoleucine
Thực phẩm/Food-Thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của BNN & PTNT
66 mg/kg
LC-MS/MS
4
11
Acid amin: Leucine
Thực phẩm/Food-Thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của BNN & PTNT
66 mg/kg
LC-MS/MS
4
12
Acid amin: Lysine
Thực phẩm/Food-Thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của BNN & PTNT
73 mg/kg
LC-MS/MS
4
13
Acid amin: Methionine
Thực phẩm/Food-Thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của BNN & PTNT
75 mg/kg
LC-MS/MS
4
14
Acid amin: Phenylalanine
Thực phẩm/Food-Thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của BNN & PTNT
83 mg/kg
LC-MS/MS
4
15
Acid amin: Proline
Thực phẩm/Food-Thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của BNN & PTNT
58 mg/kg
LC-MS/MS
4
16
Acid amin: Serine
Thực phẩm/Food-Thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của BNN & PTNT
53 mg/kg
LC-MS/MS
4
17
Acid amin: Threonine
Thực phẩm/Food-Thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của BNN & PTNT
63 mg/kg
LC-MS/MS
4
18
Acid amin: Tyrosine
Thực phẩm/Food-Thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của BNN & PTNT
91 mg/kg
LC-MS/MS
4
19
Acid amin: Valine
Thực phẩm/Food-Thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của BNN & PTNT
59 mg/kg
LC-MS/MS
4
20
Acid amin: Alanine
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery and Fishery products
45 mg/kg
LC-MS/MS
4
21
Acid amin: Alanine
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
45 mg/kg
LC-MS/MS
5
22
Acid amin: Arginine
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery and Fishery products
87 mg/kg
LC-MS/MS
4
23
Acid amin: Arginine
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
87 mg/kg
LC-MS/MS
5
24
Acid amin: Aspartic acid
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
67 mg/kg
LC-MS/MS
5
25
Acid amin: Aspartic acid
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery and Fishery products
67 mg/kg
LC-MS/MS
4
26
Acid amin: Cystine
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
30 mg/kg
LC-MS/MS
5
27
Acid amin: Cystine
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery and Fishery products
30 mg/kg
LC-MS/MS
4
28
Acid amin: Glutamic acid
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
74 mg/kg
LC-MS/MS
5
29
Acid amin: Glutamic acid
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery and Fishery products
74 mg/kg
LC-MS/MS
4
30
Acid amin: Glycine
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
38 mg/kg
LC-MS/MS
5
1, 2, 3, 4  Trang sau

Ghi chú:

 

Thời gian trả kết quả (ngày):

Tính từ thời điểm nhận mẫu, không tính các ngày nghỉ theo quy định (thứ bảy, chủ nhật, lễ, Tết);

AAS

Quang phổ hấp thu nguyên tử (Atomic Absorption Spectrophotometric);

ELISA

Phương pháp miễn dịch dựa trên enzyme liên kết (Enzyme-Linked ImmunoSorbent Assay);

GCMS

Sắc ký khí ghép khối phổ (Gas Chromatography–Mass Spectrometry);

HPLC

Sắc ký lỏng hiệu năng cao (High-Performance Liquid Chromatography);

GCHRMS

Sắc ký khí ghép khối phổ phân giải cao (Gas Chromatography High-Resolution Mass Spectrometry);

IC

Sắc ký ion (Ion Chromatography);

ICPMS

Quang phổ phát xạ plasma ghép khối phổ (Inductively Coupled Plasma Mass Spectrometry);

Kjeldahl

Chưng cất theo phương pháp Kjeldahl;

LCMSMS

Sắc ký lỏng ghép hai lần khối phổ (Liquid Chromatography-Tandem Mass Spectrometry);

 

Thủ tục hành chính

Hoạt động đoàn thể



 

Liên kết website

Nafiqad branch 6

Thành viên

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 37
  • Khách viếng thăm: 28
  • Thành viên online: 1
  • Máy chủ tìm kiếm: 8
  • Hôm nay: 3031
  • Tháng hiện tại: 164234
  • Tổng lượt truy cập: 1270958