Nội dung..:
  
Chuyên mục:
STT
Chỉ tiêu
Nền mẫu
Giới hạn định lượng/ Phạm vi đo
Kỹ thuật/PP
phân tích
Thời hạn trả kết quả
(ngày)
1
 Barium (Ba)
Thực phẩm
74 µg/kg
ICP-MS
3
2
2,4 – D
Nông sản và thủy sản
4 µg/kg
LC-MS/MS
4
3
6 - BAP
(6-Benzylaminopurine)
Nông sản và sản phẩm nông sản
5 µg/kg
LC-MS/MS
4
4
Dioxin-like PCBs (Chlorinated Biphenyl Congeners) 
Nước sinh hoạt
1.5 pg TEQ/L
GC-HRMS
10
5
Kim loại:
As, Cd, Pb, Zn, Sb, Ba (bằng cách thử vật liệu và thử thôi nhiễm)
Bao bì nhựa, kim loai và cao su
As, Cd, Pb: 0,002 mg/kg
Zn, Sb, Ba: 0,005 mg/kg
ICP-MS
4
6
PCBs tổng: PCB 28, PCB 52, PCB 101, PCB 138, PCB 153 and PCB 180
Thủy sản (Cá, tôm, nghêu), chè
1 µg/kg
GC-HRMS
10
7
PCBs tổng: PCB 28, PCB 52, PCB 101, PCB 138, PCB 153 và PCB 180
Nước sinh hoạt
0.001 µg/L
GC-HRMS
10
8
PCBs tổng:
PPCBs Total: PCB 28, PCB 52, PCB 101, PCB 138, PCB 153 và PCB 180
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản
1 µg/kg
GC-MS/MS
10
9
Phosphate 
(Diphosphat, Mono-phosphate, Poly-phosphate/
sodium tripoly-phosphate, Trimeta-phosphate, Tri-phosphate)
Thực phẩm
0.1 % P2O5
Sắc ký ion (IC)
3
10
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ
(Chlorinated pesticides):
Endosulfan II (beta isomer)

Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng
0.001 mg/L
GC-MS/MS
5
11
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ
(Chlorinated pesticides):
Endosulfan sulfate

Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng
0.001 mg/L
GC-MS/MS
5
12
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ
(Chlorinated pesticides):
Endrin

Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng
0.001 mg/L
GC-MS/MS
5
13
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ
(Chlorinated pesticides):
Heptachlor endo-epoxide (isomer A)

Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng
0.001 mg/L
GC-MS/MS
5
14
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ
(Chlorinated pesticides):
Heptachlor exo-epoxide (isomer B)

Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng
0.001 mg/L
GC-MS/MS
5
15
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ
(Chlorinated pesticides):
Heptachlor

Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng
0.001 mg/L
GC-MS/MS
5
16
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ
(Chlorinated pesticides):
Hexachlorobenzene

Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng
0.001 mg/L
GC-MS/MS
5
17
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ
(Chlorinated pesticides):
Isodrin

Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng
0.001 mg/L
GC-MS/MS
5
18
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ
(Chlorinated pesticides):
Mirex

Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng
0.001 mg/L
GC-MS/MS
5
19
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ
(Chlorinated pesticides):
p,p'-Methoxychlor

Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng
0.001 mg/L
GC-MS/MS
5
20
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ
(Chlorinated pesticides):
Aldrin
Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng
0.001 mg/L
GC-MS/MS
5
21
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ
(Chlorinated pesticides):
BHC-alpha (benzene hexachloride)
Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng
0.001 mg/L
GC-MS/MS
5
22
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ
(Chlorinated pesticides):
BHC-beta
Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng
0.001 mg/L
GC-MS/MS
5
23
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ
(Chlorinated pesticides):
BHC-delta
Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng
0.001 mg/L
GC-MS/MS
5
24
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ
(Chlorinated pesticides):
BHC-epsilon
Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng
0.001 mg/L
GC-MS/MS
5
25
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ
(Chlorinated pesticides):
BHC-gamma (Lindane, gamma HCH)
Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng
0.001 mg/L
GC-MS/MS
5
26
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ
(Chlorinated pesticides):
Chlordane-cis (alpha)
Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng
0.001 mg/L
GC-MS/MS
5
27
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ
(Chlorinated pesticides):
Chlordane-oxy
Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng
0.001 mg/L
GC-MS/MS
5
28
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ
(Chlorinated pesticides):
Chlordane-trans (gamma)
Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng
0.001 mg/L
GC-MS/MS
5
29
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ
(Chlorinated pesticides):
Dieldrin Endosulfan I (alpha isomer)
Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng
0.001 mg/L
GC-MS/MS
5
30
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ
(Chlorinated pesticides):
o,p'-DDD
Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng
0.001 mg/L
GC-MS/MS
5
1, 2, 3 ... 23, 24, 25  Trang sau

Ghi chú:

 

Thời gian trả kết quả (ngày):

Tính từ thời điểm nhận mẫu, không tính các ngày nghỉ theo quy định (thứ bảy, chủ nhật, lễ, Tết);

AAS

Quang phổ hấp thu nguyên tử (Atomic Absorption Spectrophotometric);

ELISA

Phương pháp miễn dịch dựa trên enzyme liên kết (Enzyme-Linked ImmunoSorbent Assay);

GCMS

Sắc ký khí ghép khối phổ (Gas Chromatography–Mass Spectrometry);

HPLC

Sắc ký lỏng hiệu năng cao (High-Performance Liquid Chromatography);

GCHRMS

Sắc ký khí ghép khối phổ phân giải cao (Gas Chromatography High-Resolution Mass Spectrometry);

IC

Sắc ký ion (Ion Chromatography);

ICPMS

Quang phổ phát xạ plasma ghép khối phổ (Inductively Coupled Plasma Mass Spectrometry);

Kjeldahl

Chưng cất theo phương pháp Kjeldahl;

LCMSMS

Sắc ký lỏng ghép hai lần khối phổ (Liquid Chromatography-Tandem Mass Spectrometry);

 

Thủ tục hành chính

Hoạt động đoàn thể



 

Liên kết website

Nafiqad branch 6

Thành viên

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 4
  • Khách viếng thăm: 3
  • Thành viên online: 1
  • Hôm nay: 171
  • Tháng hiện tại: 2775
  • Tổng lượt truy cập: 833079