Nội dung..:
  
Chuyên mục:
STT
Chỉ tiêu
Nền mẫu
Giới hạn định lượng/ Phạm vi đo
Kỹ thuật/PP
phân tích
Thời hạn trả kết quả
(ngày)
1
Phát hiện biến đổi gen – GA21 event
Kỹ thuật Realtime PCR
Ngô biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc từ ngô
0,05%
QT-EVE-ZM-007
2
2
Phát hiện biến đổi gen – NK603 event
Kỹ thuật Realtime PCR
Ngô biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc từ ngô
0,01%
QT-EVE-ZM-008
2
3
Phát hiện biến đổi gen – Phosphinothricin N-acetyl transferase (bar) gene
Kỹ thuật Realtime PCR 
Thực vật biến đổi gen và các sản phẩm có nguồn gốc từ chúng
0,075 ng
QL-ELE-00-014
2
4
Phát hiện Phát hiện Clostridium botulinum type A, B, E và F
Kỹ thuật PCR
Thủy sản, sản phẩm thủy sản; rau; thịt
5 CFU/g (mL)
US.FDA 2017 – Chapter 17
2
5
Định lượng Clostridium perfringens
Kỹ thuât đếm khuẩn lạc
Thực phẩm và mẫu môi trường
10 CFU/g
1 CFU/mL
10 CFU/mẫu
ISO 7937: 2004
2
6
Định lượng Coliform phân
Kỹ thuật MPN
Thủy sản, sản phẩm thủy sản, rau, thịt
0 MPN/g
0 MPN/mL
Ref. NMKL 96: 1994
2
7
Định lượng Coliform phân
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc  
Thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản
10 CFU/g
1 CFU/mL
Ref. NMKL 125: 1996
2
8
Định lượng coliform tổng số
Phương pháp lọc qua màng
Nước uống, nước sinh hoạt, nước sx và chế biến, nước nuôi trồng thủy sản, nước thải, nước đá vảy
1 CFU/ 100 mL
ISO 9308 – 1: 2014/Amd 1: 2016
2
9
Định lượng E.coli dương tính β-D-glucuronidase
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
Thực phẩm và mẫu môi trường
10 CFU/g
1 CFU/mL
10 CFU/mẫu
ISO 16649 – 2: 2001
1
10
Định lượng E.coli
Phương pháp lọc qua màng
Nước uống, nước sinh hoạt, nước sx và chế biến, nước nuôi trồng thủy sản, nước thải, nước đá vảy
1 CFU/ 100 mL
ISO 9308 – 1: 2014/Amd 1: 2016
2
11
Định lượng Enterococcus
Kỹ thuât đếm khuẩn lạc
Thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản
10 CFU/g
1 CFU/mL
NMKL 68: 2011
2
12
Định lượng Staphylococci dương tính với coagulase
Kỹ thuật cấy trải
Thực phẩm và mẫu môi trường
10 CFU/g
1 CFU/mL
10 CFU/mẫu
ISO 6888 – 1: 1999
Amd 2: 2018

2
13
Định lượng tổng số Coliform
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
Thực phẩm và mẫu môi trường
10 CFU/g
1 CFU/mL
10 CFU/mẫu
ISO 4832: 2006
2
14
Định lượng tổng vi sinh vật hiếu khí
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
Thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản
10 CFU/g
1 CFU/mL
ISO 4833 – 1: 2013
3
15
Định lượng Vibrio cholerae
(không bao gồm nhóm huyết thanh O1 và O139) 
Vibrio parahaemolyticus
Kỹ thuật cấy trải
Thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản
10 CFU/g
1 CFU/mL
NMKL 156: 1997
2
16
Định tính độc tố gây liệt cơ (PSP)
Phương pháp thử nghiệm sinh hóa trên chuột
Nhuyễn thể, thủy sản và sản phẩm thủy sản
 400 µg/kg
NAF 034/10 (2010)
1
17
Định tính độc tố tetrodotoxin
Phương pháp thử nghiệm sinh hóa trên chuột
Nhuyễn thể, thủy sản và sản phẩm thủy sản
5 MU
NAF 041/10 (2010)
1
18
Phát hiện ADN có nguồn gốc từ Bos taurus
Thủy sản và sản phẩm thủy sản
10 copies/phản ứng
Ref. Innovative Food Science & Emerging Technologis
Volume 9, Issue 1,  2008, Pages 18-23

1
19
Phát hiện ADN có nguồn gốc từ Bos taurus
Thức ăn thủy sản
10 copies/phản ứng
Ref. Innovative Food Science & Emerging Technologis
Volume 9, Issue 1,  2008, Pages 18-23

1
20
Phát hiện ADN có nguồn gốc từ Gallus gallus
Thủy sản và sản phẩm thủy sản
10 copies/phản ứng
Ref. Innovative Food Science & Emerging Technologis
Volume 9, Issue 1,  2008, Pages 18-23

1
21
Phát hiện ADN có nguồn gốc từ Gallus gallus
Thức ăn thủy sản
10 copies/phản ứng 
Ref. Innovative Food Science & Emerging Technologies
1
22
Phát hiện ADN có nguồn gốc từ Ovis aries
Thủy sản và sản phẩm thủy sản
10 copies/phản ứng
Ref. Innovative Food Science & Emerging Technologis
Volume 9, Issue 1,  2008, Pages 18-23

1
23
Phát hiện ADN có nguồn gốc từ Ovis aries
Thức ăn thủy sản
10 copies/phản ứng
Ref. Innovative Food Science & Emerging Technologis
Volume 9, Issue 1,  2008, Pages 18-23

1
24
Phát hiện ADN có nguồn gốc từ Sus Scrofa
Thức ăn thủy sản
10 copies/phản ứng
Ref. Innovative Food Science & Emerging Technologis
Volume 9, Issue 1,  2008, Pages 18-23

1
25
Phát hiện ADN có nguồn gốc từ Sus Scrofa10 copies/phản ứn
Thủy sản và sản phẩm thủy sản
10 copies/phản ứn
Ref. Innovative Food Science & Emerging Technologis
Volume 9, Issue 1,  2008, Pages 18-23

1
26
Phát hiện biến đổi gen – Bt11 event
Kỹ thuật Realtime PCR
Ngô biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc từ ngô
0,05%
QT-EVE-ZM-006
2
27
Phát hiện biến đổi gen – CaMV 35S promoter
Kỹ thuật Realtime PCR
Đậu nành biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc từ đậu nành
0,005%
QL-ELE-00-004
2
28
Phát hiện biến đổi gen – CaMV 35S promoter và T-nos
Kỹ thuật Realtime PCR
Thực vật biến đổi gen và các sản phẩm có nguồn gốc từ chúng
0,005%
QL-ELE-00-012
2
29
Phát hiện biến đổi gen – Cry1Ab/Ac gene
Thực vật biến đổi gen và các sản phẩm có nguồn gốc từ chúng
QL-ELE-00-016
2
30
Phát hiện biến đổi gen – GTS 40-3-2 event
Kỹ thuật Realtime PCR
Đậu nành biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc từ đậu nành
0,005%
QT-EVE-GM-005
2
1, 2, 3, 4, 5  Trang sau

Ghi chú:

 

Thời gian trả kết quả (ngày):

Tính từ thời điểm nhận mẫu, không tính các ngày nghỉ theo quy định (thứ bảy, chủ nhật, lễ, Tết);

AAS

Quang phổ hấp thu nguyên tử (Atomic Absorption Spectrophotometric);

ELISA

Phương pháp miễn dịch dựa trên enzyme liên kết (Enzyme-Linked ImmunoSorbent Assay);

GCMS

Sắc ký khí ghép khối phổ (Gas Chromatography–Mass Spectrometry);

HPLC

Sắc ký lỏng hiệu năng cao (High-Performance Liquid Chromatography);

GCHRMS

Sắc ký khí ghép khối phổ phân giải cao (Gas Chromatography High-Resolution Mass Spectrometry);

IC

Sắc ký ion (Ion Chromatography);

ICPMS

Quang phổ phát xạ plasma ghép khối phổ (Inductively Coupled Plasma Mass Spectrometry);

Kjeldahl

Chưng cất theo phương pháp Kjeldahl;

LCMSMS

Sắc ký lỏng ghép hai lần khối phổ (Liquid Chromatography-Tandem Mass Spectrometry);

 

Thủ tục hành chính

Hoạt động đoàn thể



 

Liên kết website

Nafiqad branch 6

Thành viên

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 4
  • Hôm nay: 95
  • Tháng hiện tại: 12744
  • Tổng lượt truy cập: 787312