Nội dung..:
  
Chuyên mục:
STT
Chỉ tiêu
Nền mẫu
Giới hạn định lượng/ Phạm vi đo
Kỹ thuật/PP
phân tích
Thời hạn trả kết quả
(ngày)
1
Phát hiện Hepatitis A virus (HAV)
Kỹ thuật Realtime RT – PCR
Nhuyễn thể 2 mảnh vỏ
10 copies/phản ứng
ISO 15216 – 2: 2019
2
2
Phát hiện Tilapia Lake Virus (TiLV)
Kỹ thuật Semi Nested One Step RT-PCR
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, nước nuôi trồng thủy sản
7,5 ng/phản ứng
Ref. method of Dong et al. (2017)
1
3
Phát hiện virus gây bệnh Còi (MBV)
Kỹ thuật PCR
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, nước nuôi trồng thủy sản
10 copies/phản ứng
Ref.Test kit IQ 2000
1
4
Phát hiện virus gây bệnh hoại tử (IHHNV)
Kỹ thuật PCR
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, nước nuôi trồng thủy sản
10 copies/phản ứng
Ref.Test kit IQ 2000
1
5
Phát hiện virus gây bệnh Taura (TSV)
Kỹ thuật RT – PCR
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, nước nuôi trồng thủy sản
10 copies/phản ứng
Ref.Test kit IQ 2000
1
6
Phát hiện virus gây bệnh đầu vàng (YHV)
Kỹ thuật RT – PCR
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, nước nuôi trồng thủy sản
10 copies/phản ứng
Ref.Test kit IQ 2000
1
7
Phát hiện virus gây bệnh đốm trắng (WSSV) 
Kỹ thuật realtime PCR
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, nước nuôi trồng thủy sản
10 copies/phản ứng
OIE 2019 – Chapter 2.2.8
1
8
Phát hiện Norovirus
Kỹ thuật Realtime RT – PCR
Nhuyễn thể 2 mảnh vỏ
10 copies/phản ứng
ISO 15216 – 2: 2019
2
9
Phát hiện virus gây bệnh Còi (MBV)
Kỹ thuật PCR
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, nước nuôi trồng thủy sản
10 copies/phản ứng
OIE 2019 – Chapter 2.2.10
1
10
Phát hiện virus gây bệnh hoại tử cơ
Kỹ thuật Realtime RT – PCR
Tôm và cá
75 copies/phản ứng
Ref.Test kit LightPower iVA IMNV rPCR
1
11
Phát hiện virus gây bệnh hoại tử cơ (IMNV) 
Kỹ thuật realtime RT-PCR
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, nước nuôi trồng thủy sản
10 copies/phản ứng
OIE 2019 – Chapter 2.2.5
1
12
Phát hiện virus gây bệnh hoại tử dưới vỏ và cơ quan tạo máu (IHHNV) 
Kỹ thuật realtime PCR
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, nước nuôi trồng thủy sản
10 copies/phản ứng
OIE 2019 – Chapter 2.2.4
1
13
Phát hiện virus gây bệnh Taura (TSV)
Kỹ thuật realtime RT – PCR
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, nước nuôi trồng thủy sản
10 copies/phản ứng
OIE 2019 – Chapter 2.2.7
1
14
Phát hiện virus gây bệnh đầu vàng (YHV1/GAV) 
Kỹ thuật Nested RT – PCR và realtime RT-PCR
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, nước nuôi trồng thủy sản
10 copies/phản ứng 
OIE 2019 – Chapter 2.2.9
2
15
Phát hiện virus gây bệnh đốm trắng (WSSV)
Kỹ thuật PCR
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, nước nuôi trồng thủy sản
10 copies/phản ứng
Ref.Test kit IQ 2000
1

Ghi chú:

 

Thời gian trả kết quả (ngày):

Tính từ thời điểm nhận mẫu, không tính các ngày nghỉ theo quy định (thứ bảy, chủ nhật, lễ, Tết);

AAS

Quang phổ hấp thu nguyên tử (Atomic Absorption Spectrophotometric);

ELISA

Phương pháp miễn dịch dựa trên enzyme liên kết (Enzyme-Linked ImmunoSorbent Assay);

GCMS

Sắc ký khí ghép khối phổ (Gas Chromatography–Mass Spectrometry);

HPLC

Sắc ký lỏng hiệu năng cao (High-Performance Liquid Chromatography);

GCHRMS

Sắc ký khí ghép khối phổ phân giải cao (Gas Chromatography High-Resolution Mass Spectrometry);

IC

Sắc ký ion (Ion Chromatography);

ICPMS

Quang phổ phát xạ plasma ghép khối phổ (Inductively Coupled Plasma Mass Spectrometry);

Kjeldahl

Chưng cất theo phương pháp Kjeldahl;

LCMSMS

Sắc ký lỏng ghép hai lần khối phổ (Liquid Chromatography-Tandem Mass Spectrometry);

 

Thủ tục hành chính

Hoạt động đoàn thể



 

Liên kết website

Nafiqad branch 6

Thành viên

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 2
  • Hôm nay: 322
  • Tháng hiện tại: 17210
  • Tổng lượt truy cập: 718665