Nội dung..:
  
Chuyên mục:
STT
Chỉ tiêu
Nền mẫu
Giới hạn định lượng/ Phạm vi đo
Kỹ thuật/PP
phân tích
Thời hạn trả kết quả
(ngày)
31
Acid amin: Glycine
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery and Fishery products
38 mg/kg
LC-MS/MS
4
32
Acid amin: Histidine
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
78 mg/kg
LC-MS/MS
5
33
Acid amin: Histidine
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery and Fishery products
78 mg/kg
LC-MS/MS
4
34
Acid amin: Isoleucine
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
66 mg/kg
LC-MS/MS
5
35
Acid amin: Isoleucine
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery and Fishery products
66 mg/kg
LC-MS/MS
4
36
Acid amin: Leucine
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
66 mg/kg
LC-MS/MS
5
37
Acid amin: Leucine
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery and Fishery products
66 mg/kg
LC-MS/MS
4
38
Acid amin: Lysine
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
73 mg/kg
LC-MS/MS
5
39
Acid amin: Lysine
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery and Fishery products
73 mg/kg
LC-MS/MS
4
40
Acid amin: Methionine
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
75 mg/kg
LC-MS/MS
5
41
Acid amin: Methionine
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery and Fishery products
75 mg/kg
LC-MS/MS
4
42
Acid amin: Phenylalanine
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
83 mg/kg
LC-MS/MS
5
43
Acid amin: Phenylalanine
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery and Fishery products
83 mg/kg
LC-MS/MS
4
44
Acid amin: Proline
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
58 mg/kg
LC-MS/MS
5
45
Acid amin: Proline
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery and Fishery products
58 mg/kg
LC-MS/MS
4
46
Acid amin: Serine
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
53 mg/kg
LC-MS/MS
5
47
Acid amin: Serine
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery and Fishery products
53 mg/kg
LC-MS/MS
4
48
Acid amin: Threonine
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
63 mg/kg
LC-MS/MS
5
49
Acid amin: Threonine
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery and Fishery products
63 mg/kg
LC-MS/MS
4
50
Acid amin: Tyrosine
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
91 mg/kg
LC-MS/MS
5
51
Acid amin: Tyrosine
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery and Fishery products
91 mg/kg
LC-MS/MS
4
52
Acid amin: Valine
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
59 mg/kg
LC-MS/MS
5
53
Acid amin: Valine
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery and Fishery products
59 mg/kg
LC-MS/MS
4
54
Aflatoxin: B1, G1, B2, G2
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
1 µg/kg/ mỗi chất/ each compound
HPLC
4
55
Aflatoxin: B1, G1, B2, G2
Thủy sản và Nông sản/Fishery and agricultural
1 µg/kg/ mỗi chất/ each compound
HPLC
4
56
AMOZ
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery & Fishery products
0.2 µg/kg
ELISA
2
57
Anion: Bromua, Clorua, Florua, Nitrate, Nitrite, Phosphate, Sulphate
Nước uống, nước dùng để chế biến thực phẩm, nước sinh hoạt và nước thải
Nước thải/ waste water: 0.5 mg/L/ mỗi chất/ each compound
Các loại nước khác/ other waters: 0.05 mg/L/ mỗi chất/ each compound
Sắc ký ion (IC)
4
58
AOZ
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery & Fishery products
0.2 µg/kg
ELISA
2
59
ASP - Độc tố gây mất trí nhớ 
/Amnesic Shellfish Poisoning (ASP)
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery & fishery products
0.2 mg/kg
HPLC
3
60
ASP - Độc tố gây mất trí nhớ 
/Amnesic Shellfish Poisoning (ASP)
Nhuyễn thể hai mảnh vỏ/Bivalve molluscs
0.2 mg/kg
HPLC
3
  Trang trước  1, 2, 3, 4  Trang sau

Ghi chú:

 

Thời gian trả kết quả (ngày):

Tính từ thời điểm nhận mẫu, không tính các ngày nghỉ theo quy định (thứ bảy, chủ nhật, lễ, Tết);

AAS

Quang phổ hấp thu nguyên tử (Atomic Absorption Spectrophotometric);

ELISA

Phương pháp miễn dịch dựa trên enzyme liên kết (Enzyme-Linked ImmunoSorbent Assay);

GCMS

Sắc ký khí ghép khối phổ (Gas Chromatography–Mass Spectrometry);

HPLC

Sắc ký lỏng hiệu năng cao (High-Performance Liquid Chromatography);

GCHRMS

Sắc ký khí ghép khối phổ phân giải cao (Gas Chromatography High-Resolution Mass Spectrometry);

IC

Sắc ký ion (Ion Chromatography);

ICPMS

Quang phổ phát xạ plasma ghép khối phổ (Inductively Coupled Plasma Mass Spectrometry);

Kjeldahl

Chưng cất theo phương pháp Kjeldahl;

LCMSMS

Sắc ký lỏng ghép hai lần khối phổ (Liquid Chromatography-Tandem Mass Spectrometry);

 

Thủ tục hành chính

Hoạt động đoàn thể



 

Liên kết website

Nafiqad branch 6

Thành viên

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 28
  • Khách viếng thăm: 24
  • Thành viên online: 3
  • Máy chủ tìm kiếm: 1
  • Hôm nay: 3298
  • Tháng hiện tại: 164501
  • Tổng lượt truy cập: 1271225