Nội dung..:
  
Chuyên mục:
STT
Chỉ tiêu
Nền mẫu
Giới hạn định lượng/ Phạm vi đo
Kỹ thuật/PP
phân tích
Thời hạn trả kết quả
(ngày)
61
Avermectin/Avermectin group:
Abamectin/(Avermectin B1)
Thực phẩm, nông sản và thủy sản/Fishery, Agricultural, Food
5 µg/kg
LC-MS/MS
5
62
Avermectin/Avermectin group:
Emamectin
Thực phẩm, nông sản và thủy sản/Fishery, Agricultural, Food
5 µg/kg
LC-MS/MS
5
63
Avermectin/Avermectin group:
Ivermectin
Thực phẩm, nông sản và thủy sản/Fishery, Agricultural, Food
5 µg/kg
LC-MS/MS
5
64
Axit/Acid
Nước chấm/Sauce
-
Chuẩn độ (g/L)
4
65
Axit/Acid
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery & Fishery products
-
Chuẩn độ (%)
4
66
Azadirachtin
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery & Fishery products
10 µg/kg
LC-MS/MS
3
67
Benzalkonium chloride (BAC/BKC):
1. Benzyldimethyloctyl-ammonium chloride
2. Benzyl-dimethyldecyl-ammonium chloride
3. Benzyldimethyl-dodecylammonium  chloride 
4. Benzyldimethyl-tetradecylammonium chloride 
5. Benzyldimethyl-hexadecylammonium chloride
6. Benzyldimethyl-octadecylammonium chloride
Nước/ Water - Nước: chế biến thực phẩm, nuôi trồng/Water: processing food, Aquaculture, domestic
10 µg/kg/ mỗi chất/ each compound 
LC-MS/MS
3
68
Benzalkonium chloride (BAC/BKC):
1. Benzyldimethyloctyl-ammonium chloride
2. Benzyl-dimethyldecyl-ammonium chloride
3. Benzyldimethyl-dodecylammonium  chloride 
4. Benzyldimethyl-tetradecylammonium chloride 
5. Benzyldimethyl-hexadecylammonium chloride
6. Benzyldimethyl-octadecylammonium chloride
​Thủy sản và sản phẩm thủy sản/Fishery and fishery products
10 µg/kg/ mỗi chất/ each compound 
LC-MS/MS
3
69
Benzoic acid, Benzoat, Sodium benzoat, sorbic acid, sorbate 
Thực phẩm/Food
10 mg/kg cho mỗi chất
HPLC
4
70
Béo tổng
/Fat total
Sữa và sản phẩm của sữa/Milk and milk products
-
Trọng lượng (%)
5
71
Béo tổng
/Fat total
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
-
Trọng lượng (%)
5
72
Béo tổng
/Fat total
Thực phẩm/Food-Thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của BNN & PTNT
-
Trọng lượng (%)
4
73
Béo tổng
/Fat total
Nông sản và sản phẩm nông sản/Agricultural & agricultural products
-
Trọng lượng (%)
5
74
Béo tổng
/Fat total
Thủy sản và sản phẩm chế biến/Fishery & Fishery products
-
Trọng lượng (%)
4
75
Beta Agonists: Terbutaline
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
0.2 µg/kg
LC-MS/MS
4
76
Beta Agonists: Brombuterol
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
0.2 µg/kg
LC-MS/MS
4
77
Beta Agonists: Brombuterol
Thực phẩm, thịt và sản phẩm thịt/Food, meat and meat products
0.2 µg/kg
LC-MS/MS
4
78
Beta Agonists: Cimaterol
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
0.2 µg/kg
LC-MS/MS
4
79
Beta Agonists: Cimaterol
Thực phẩm, thịt và sản phẩm thịt/Food, meat and meat products
0.2 µg/kg
LC-MS/MS
4
80
Beta Agonists: Cimbuterol
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
0.2 µg/kg
LC-MS/MS
4
81
Beta Agonists: Cimbuterol
Thực phẩm, thịt và sản phẩm thịt/Food, meat and meat products
0.2 µg/kg
LC-MS/MS
4
82
Beta Agonists: Clenbuterol
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
0.1 µg/kg
LC-MS/MS
4
83
Beta Agonists: Clenbuterol
Thực phẩm, thịt và sản phẩm thịt/Food, meat and meat products
0.1 µg/kg
LC-MS/MS
4
84
Beta Agonists: Fenoterol
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
0.4 µg/kg
LC-MS/MS
4
85
Beta Agonists: Fenoterol
Thực phẩm, thịt và sản phẩm thịt/Food, meat and meat products
0.4 µg/kg
LC-MS/MS
4
86
Beta Agonists: Mabuterol
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
0.2 µg/kg
LC-MS/MS
4
87
Beta Agonists: Mabuterol
Thực phẩm, thịt và sản phẩm thịt/Food, meat and meat products
0.2 µg/kg
LC-MS/MS
4
88
Beta Agonists: Ractopamine
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
5.0 µg/kg
LC-MS/MS
4
89
Beta Agonists: Ractopamine
Thực phẩm, thịt và sản phẩm thịt/Food, meat and meat products
5.0 µg/kg
LC-MS/MS
4
90
Beta Agonists: Salbutamol
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản/Animal feed, aqua feed
2.5 µg/kg
LC-MS/MS
4
  Trang trước  1, 2, 3, 4  Trang sau

Ghi chú:

 

Thời gian trả kết quả (ngày):

Tính từ thời điểm nhận mẫu, không tính các ngày nghỉ theo quy định (thứ bảy, chủ nhật, lễ, Tết);

AAS

Quang phổ hấp thu nguyên tử (Atomic Absorption Spectrophotometric);

ELISA

Phương pháp miễn dịch dựa trên enzyme liên kết (Enzyme-Linked ImmunoSorbent Assay);

GCMS

Sắc ký khí ghép khối phổ (Gas Chromatography–Mass Spectrometry);

HPLC

Sắc ký lỏng hiệu năng cao (High-Performance Liquid Chromatography);

GCHRMS

Sắc ký khí ghép khối phổ phân giải cao (Gas Chromatography High-Resolution Mass Spectrometry);

IC

Sắc ký ion (Ion Chromatography);

ICPMS

Quang phổ phát xạ plasma ghép khối phổ (Inductively Coupled Plasma Mass Spectrometry);

Kjeldahl

Chưng cất theo phương pháp Kjeldahl;

LCMSMS

Sắc ký lỏng ghép hai lần khối phổ (Liquid Chromatography-Tandem Mass Spectrometry);

 

Thủ tục hành chính

Hoạt động đoàn thể



 

Liên kết website

Nafiqad branch 6

Thành viên

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 38
  • Khách viếng thăm: 26
  • Thành viên online: 2
  • Máy chủ tìm kiếm: 10
  • Hôm nay: 2989
  • Tháng hiện tại: 164192
  • Tổng lượt truy cập: 1270916